Danh mục: CUPS – Bộ Cốc

  • King of Cups

    King of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự điềm tĩnh bậc thầy, cân bằng trí óc và cảm xúc, lòng tốt khoan dung, sự ổn định tâm hồn, người dẫn dắt thông thái. Nghĩa ngược: Sự thao túng cảm xúc, độc quyền tình cảm, sự lạnh lùng che giấu nỗi đau, thiếu sự thấu cảm, bùng nổ tiêu cực. Mô Tả…

  • Queen of Cups

    Queen of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Lòng trắc ẩn bao la, trực giác tâm linh, sự dịu dàng, người mẹ/người vợ lý tưởng, sự thấu cảm. Nghĩa ngược: Sự bất ổn cảm xúc, sự lệ thuộc, martyrdom (tự coi mình là nạn nhân), ghen tuông, không thực tế. Mô Tả Lá Bài Queen of Cups Queen of Cups ngồi uy…

  • Knight of Cups

    Knight of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Lời mời lãng mạn, sứ giả của tình yêu, sự hào hoa, lòng trắc ẩn, theo đuổi lý tưởng. Nghĩa ngược: Sự thay đổi tâm trạng, không đáng tin, lừa dối trong tình cảm, sự trì trệ cảm xúc. Mô Tả Lá Bài Knight of Cups Knight of Cups khắc họa một kỵ sĩ…

  • Page of Cups

    Page of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Tin tức tình cảm, sự sáng tạo bất ngờ, trực giác nhạy bén, tâm hồn nhạy cảm, thông điệp từ tiềm thức. Nghĩa ngược: Sự phản ứng thái quá, ảo tưởng tình cảm, thiếu chín chắn, sự trì trệ trong sáng tạo, tin rắc rối. Mô Tả Lá Bài Page of Cups Page of…

  • Ten of Cups

    Ten of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Hạnh phúc gia đình, sự viên mãn, tình yêu thuần khiết, hòa hợp cộng đồng, giấc mơ thành hiện thực. Nghĩa ngược: Mâu thuẫn gia đình, giá trị đạo đức bị lung lay, sự tan vỡ niềm tin, thiếu sự đồng lòng. Mô Tả Lá Bài Ten of Cups Ten of Cups phác họa…

  • Nine of Cups

    Nine of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự mãn nguyện, niềm vui trọn vẹn, ước nguyện thành hiện thực, sự thịnh vượng, lòng tự trọng cao. Nghĩa ngược: Sự bất mãn ngầm, tính kiêu ngạo, nuông chiều bản thân quá mức, thành công ảo, thiếu hụt tâm hồn. Mô Tả Lá Bài Nine of Cups Nine of Cups khắc họa hình…

  • Eight of Cups

    Eight of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự rời đi, từ bỏ, tìm kiếm ý nghĩa cao hơn, sự thất vọng, bước ra khỏi vùng an toàn. Nghĩa ngược: Sự do dự, không dám thay đổi, nỗi sợ mất mát, cảm giác bị mắc kẹt, trì hoãn sự phát triển. Mô Tả Lá Bài Eight of Cups Eight of Cups phác…

  • Seven of Cups

    Seven of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự lựa chọn ảo mộng, ảo tưởng, sự phân tâm, mơ mộng hão huyền, quá nhiều phương án. Nghĩa ngược: Sự sáng suốt, đưa ra quyết định thực tế, phá tan ảo ảnh, tập trung vào đích đến. Mô Tả Lá Bài Seven of Cups Seven of Cups phác họa một khung cảnh kỳ…

  • Six of Cups

    Six of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Kỷ niệm đẹp, sự hoài niệm, lòng bao dung, sự ngây thơ, sự kết nối lại với quá khứ. Nghĩa ngược: Sự nuối tiếc quá mức, bế tắc trong quá khứ, đánh mất bản sắc, sự hời hợt. Mô Tả Lá Bài Six of Cups Six of Cups phác họa một khung cảnh vô…

  • Five of Cups

    Five of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự mất mát, nỗi đau buồn, hối tiếc, tập trung vào điều tiêu cực, sự bi lụy. Nghĩa ngược: Sự chấp nhận, chữa lành, tiến về phía trước, tìm thấy hy vọng, vượt qua mất mát. Mô Tả Lá Bài Five of Cups Five of Cups khắc họa một nhân vật mặc áo choàng…