Tarot


Major Arcana – Bộ Ẩn Chính

  • The Fool

    The Fool

    Từ KhóaNghĩa xuôi: Khởi đầu mới, sự ngây thơ, niềm…


  • The Magician

    The Magician

    Từ KhóaNghĩa xuôi: Ý chí, sức mạnh manifestation (hiện thực…


  • The High Prietess

    The High Prietess

    Từ KhóaNghĩa xuôi: Trực giác, thế giới vô thức, sự…


  • The Empress

    The Empress

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Thiên tính nữ, sự sinh sôi, vẻ…


  • The Emperor

    The Emperor

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Quyền uy, cấu trúc, sự kiểm soát,…


  • The Hierophant

    The Hierophant

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Truyền thống, sự tuân thủ, đạo đức,…


  • The Lovers

    The Lovers

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Tình yêu, sự hòa hợp, sự thống…


  • The Chariot

    The Chariot

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Ý chí, sự quyết tâm, chiến thắng,…


  • Strength

    Strength

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Nội lực, lòng dũng cảm, sự dịu…


  • The Hermit

    The Hermit

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự soi rọi nội tâm, tìm kiếm…


  • Wheel of Fortune

    Wheel of Fortune

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự thay đổi, các chu kỳ, định…


  • Justice

    Justice

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Luật nhân quả, sự minh bạch, sự…


  • The Hanged Man

    The Hanged Man

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Chấp nhận buông bỏ, thay đổi góc…


  • Death

    Death

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Kết thúc chu kỳ, sự chuyển hóa,…


  • Temperance

    Temperance

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Trung dung, kiên nhẫn, sự hài hòa…


  • The Devil

    The Devil

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Cám dỗ, sự lệ thuộc, chủ nghĩa…


  • The Tower

    The Tower

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Biến cố đột ngột, sự sụp đổ…


  • The Star

    The Star

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Hy vọng, niềm tin, mục đích, đổi…


  • The Moon

    The Moon

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Ảo giác, nỗi sợ, lo âu, tiềm…


  • The Sun

    The Sun

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Thành công, trù phú, rạng rỡ, niềm…


  • Judgement

    Judgement

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Chiêm nghiệm, sự phán xét, thức tỉnh,…


  • The World

    The World

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Thống nhất, toàn vẹn, hoàn tất, thành…


Minor Arcana Arcana – Bộ Ẩn Phụ

  • King of Wands

    King of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Lãnh đạo tối cao, tầm nhìn rộng,…

  • Queen of Wands

    Queen of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự tự tin, độc lập, nhiệt huyết,…

  • Knight of Wands

    Knight of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Hành động mãnh liệt, sự nhiệt huyết,…

  • Page of Wands

    Page of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Cảm hứng khởi đầu, tin tức mới,…

  • Ten of Wands

    Ten of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Gánh nặng, trách nhiệm quá sức, sự…

  • Nine of Wands

    Nine of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự bền bỉ, sức mạnh nội tại,…

  • Eight of Wands

    Eight of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Tốc độ, sự phát triển nhanh chóng,…

  • Seven of Wands

    Seven of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự kiên định, bảo vệ quan điểm,…

  • Six of Wands

    Six of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Chiến thắng, sự công nhận, lòng tự…

  • Five of Wands

    Five of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Xung đột, cạnh tranh, bất đồng, sự…

  • Four of Wands

    Four of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Ăn mừng, hạnh phúc, sự ổn định,…

  • Three of Wands

    Three of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự mở rộng, sự tự tin, thành…

  • Two of Wands

    Two of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Lập kế hoạch, tầm nhìn xa, sự…

  • Ace of wands

    Ace of wands

    Mô Tả Lá Bài Ace of Wands Ace of Wands…


CUPS – Bộ Cốc

  • King of Cups

    King of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự điềm tĩnh bậc thầy, cân bằng…

  • Queen of Cups

    Queen of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Lòng trắc ẩn bao la, trực giác…

  • Knight of Cups

    Knight of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Lời mời lãng mạn, sứ giả của…

  • Page of Cups

    Page of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Tin tức tình cảm, sự sáng tạo…

  • Ten of Cups

    Ten of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Hạnh phúc gia đình, sự viên mãn,…

  • Nine of Cups

    Nine of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự mãn nguyện, niềm vui trọn vẹn,…

  • Eight of Cups

    Eight of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự rời đi, từ bỏ, tìm kiếm…

  • Seven of Cups

    Seven of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự lựa chọn ảo mộng, ảo tưởng,…

  • Six of Cups

    Six of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Kỷ niệm đẹp, sự hoài niệm, lòng…

  • Five of Cups

    Five of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự mất mát, nỗi đau buồn, hối…

  • Four of Cups

    Four of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự thờ ơ, chán chường, sự chiêm…

  • Three of Cups

    Three of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Ăn mừng, tình bạn, sự cộng đồng,…

  • Two of Cups

    Two of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự hòa hợp, kết nối, tình yêu…

  • Ace of Cups

    Ace of Cups

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Tình yêu mới, sự tuôn trào cảm…


SWORDS – Bộ Kiếm

  • Ace of Swords

    Ace of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự sáng suốt, đột phá, sức mạnh…

  • Two of Swords

    Two of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự do dự, bế tắc, né tránh…

  • Three of Swords

    Three of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Đau khổ, tan nát cõi lòng, sự…

  • Four of Swords

    Four of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự nghỉ ngơi, hồi phục, thiền định,…

  • Five of Swords

    Five of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Chiến thắng trống rỗng, xung đột cái…

  • Six of Swords

    Six of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự chuyển giao, rời bỏ khó khăn,…

  • Seven of Swords

    Seven of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự lừa dối, chiến thuật thông minh,…

  • Eight of Swords

    Eight of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Cảm giác bị mắc kẹt, bế tắc…

  • Nine of Swords

    Nine of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự lo âu tột độ, ác mộng,…

  • Ten of Swords

    Ten of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự kết thúc đau đớn, sự phản…

  • Page of Swords

    Page of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự tò mò, trí tuệ nhạy bén,…

  • Knight of Swords

    Knight of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Hành động tốc độ, sự quyết đoán…

  • Queen of Swords

    Queen of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Trí tuệ thấu suốt, sự chính trực,…

  • King of Swords

    King of Swords

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Quyền năng trí tuệ, sự lãnh đạo…


PENTACLES – Bộ Tiền

  • King of Pentacles

    King of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Quân vương thực thụ, sự thịnh vượng…

  • Queen of Pentacles

    Queen of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Người mẹ thiên nhiên, sự nuôi dưỡng…

  • Knight of Pentacles

    Knight of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự bảo thủ đầy trách nhiệm, sự…

  • Page of Pentacles

    Page of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự hiện thực hóa ý tưởng, cơ…

  • Ten of Pentacles

    Ten of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Di sản bền vững, gia đình thịnh…

  • Nine of Pentacles

    Nine of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự tự chủ, độc lập tài chính,…

  • Eight of Pentacles

    Eight of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự tinh thông, thợ thủ công lành…

  • Seven of Pentacles

    Seven of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự kiên nhẫn, đánh giá thành quả,…

  • Six of Pentacles

    Six of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự hào phóng, sẻ chia, lòng trắc…

  • Five of Pentacles

    Five of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự thiếu hụt, khó khăn vật chất,…

  • Four of Pentacles

    Four of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự bảo thủ, tích trữ, ổn định…

  • Three of Pentacles

    Three of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự hợp tác, kỹ năng tay nghề,…

  • Two of Pentacles

    Two of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự cân bằng, khả năng thích nghi,…

  • Ace of Pentacles

    Ace of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Cơ hội vật chất, sự thịnh vượng…