Danh mục: Minor Arcana – Bộ Ẩn Phụ

  • Two of Wands

    Two of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Lập kế hoạch, tầm nhìn xa, sự lựa chọn, bước ra khỏi vùng an toàn, sự chủ động. Nghĩa ngược: Sự lo sợ, thiếu chuẩn bị, sự trì hoãn, bị mắc kẹt, tầm nhìn hẹp. Mô Tả Lá Bài Two of Wands Two of Wands phác họa hình ảnh một người đàn ông đứng…

  • King of Pentacles

    King of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Quân vương thực thụ, sự thịnh vượng tối cao, lãnh đạo có tầm nhìn, sự ổn định thép, uy quyền và trí tuệ thực tiễn. Nghĩa ngược: Sự độc tài, tham lam mù quáng, rủi ro tài chính lớn, sự sụp đổ của vương quốc vật chất, thiếu đạo đức làm việc. Mô Tả…

  • Queen of Pentacles

    Queen of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Người mẹ thiên nhiên, sự nuôi dưỡng thực tế, sự thịnh vượng ấm êm, thăng bằng tài chính và gia đình, lòng tốt hào hiệp. Nghĩa ngược: Sự ích kỷ ẩn giấu, lo lắng thái quá về vật chất, sự lôi kéo bằng tiền bạc, thiếu sự chăm sóc bản thân, sự lệ thuộc.…

  • Knight of Pentacles

    Knight of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự bảo thủ đầy trách nhiệm, sự kiên trì, làm việc hiệu quả, sự trung thành, sự ổn định tối đa. Nghĩa ngược: Sự ì ách, cứng nhắc, thiếu sáng tạo, làm việc một cách máy móc, nỗi sợ thay đổi quá mức. Mô Tả Lá Bài Knight of Pentacles Knight of Pentacles khắc…

  • Page of Pentacles

    Page of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự hiện thực hóa ý tưởng, cơ hội tài chính mới, sự rèn luyện, tính kỷ luật, hạt giống thành công. Nghĩa ngược: Sự thiếu thực tế, trì hoãn, lười biếng, thiếu mục tiêu dài hạn, lãng phí tiềm năng. Mô Tả Lá Bài Page of Pentacles Page of Pentacles khắc họa một chàng…

  • Ten of Pentacles

    Ten of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Di sản bền vững, gia đình thịnh vượng, sự viên mãn vật chất, giá trị truyền thống, thành công tối thượng. Nghĩa ngược: Mâu thuẫn gia đình về tiền bạc, gánh nặng truyền thống, sự mất ổn định, giá trị đạo đức bị lung lay. Mô Tả Lá Bài Ten of Pentacles Ten of…

  • Nine of Pentacles

    Nine of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự tự chủ, độc lập tài chính, quý phái, hưởng thụ thành quả, sự thanh thản nội tâm. Nghĩa ngược: Sự lệ thuộc ẩn giấu, mất cân bằng tài chính, kiêu ngạo, sự cô đơn rực rỡ, lừa dối về thành đạt. Mô Tả Lá Bài Nine of Pentacles Nine of Pentacles phác họa…

  • Eight of Pentacles

    Eight of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự tinh thông, thợ thủ công lành nghề, sự chăm chỉ, rèn luyện kỹ năng, sự tận tâm với công việc. Nghĩa ngược: Sự cẩu thả, thiếu tập trung, lười biếng, làm việc không có mục đích, bế tắc trong sáng tạo. Mô Tả Lá Bài Eight of Pentacles Eight of Pentacles khắc họa…

  • Seven of Pentacles

    Seven of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự kiên nhẫn, đánh giá thành quả, đầu tư dài hạn, nhìn lại hành trình, phần thưởng cho sự bền bỉ. Nghĩa ngược: Sự sốt sắng mù quáng, đầu tư sai chỗ, bỏ cuộc giữa chừng, lười biếng, lo âu về kết quả. Mô Tả Lá Bài Seven of Pentacles Seven of Pentacles phác…

  • Six of Pentacles

    Six of Pentacles

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự hào phóng, sẻ chia, lòng trắc ẩn thực tế, sự công bằng, dòng chảy của sự cho và nhận. Nghĩa ngược: Sự ban ơn có điều kiện, lòng tham ngầm, sự bất bình đẳng, nợ nần tình cảm, ích kỷ. Mô Tả Lá Bài Six of Pentacles Six of Pentacles phác họa một…