Danh mục: Tarot

  • Knight of Wands

    Knight of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Hành động mãnh liệt, sự nhiệt huyết, tinh thần phiêu lưu, sự bứt phá, đầy quyến rũ. Nghĩa ngược: Sự nóng vội, recklessness (liều lĩnh mù quáng), thiếu kiên nhẫn, sự hung hăng, bốc đồng. Mô Tả Lá Bài Knight of Wands Knight of Wands hiện lên đầy uy dũng trên lưng một chú…

  • Page of Wands

    Page of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Cảm hứng khởi đầu, tin tức mới, sự tò mò, lòng can đảm, tinh thần phiêu lưu. Nghĩa ngược: Sự thiếu định hướng, trì hoãn, tin tức xấu, sự hời hợt, lười biếng. Mô Tả Lá Bài Page of Wands Trong lá bài này, một chàng trai trẻ đứng giữa một sa mạc rộng…

  • Ten of Wands

    Ten of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Gánh nặng, trách nhiệm quá sức, sự kiệt sức, thành công đi kèm với áp lực, nhu cầu buông bỏ. Nghĩa ngược: Buông bỏ gánh nặng, sự sụp đổ do quá tải, trốn tránh trách nhiệm, phục hồi sức lực. Mô Tả Lá Bài Ten of Wands Ten of Wands phác họa hình ảnh…

  • Nine of Wands

    Nine of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự bền bỉ, sức mạnh nội tại, sự chuẩn bị cuối cùng, lòng dũng cảm khi kiệt sức, sự phòng thủ. Nghĩa ngược: Sự mệt mỏi cùng cực, muốn buông xuôi, sự hoang tưởng, rào cản tâm lý. Mô Tả Lá Bài Nine of Wands Nine of Wands phác họa hình ảnh một người…

  • Eight of Wands

    Eight of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Tốc độ, sự phát triển nhanh chóng, hành động dứt khoát, thông tin liên lạc, sự lưu thông. Nghĩa ngược: Sự trì trệ, tin tức xấu, hành động vội vã sai lầm, sự hỗn loạn, bế tắc. Mô Tả Lá Bài Eight of Wands Eight of Wands là một lá bài đặc biệt khi…

  • Seven of Wands

    Seven of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự kiên định, bảo vệ quan điểm, lòng dũng cảm khi bị tấn công, duy trì ưu thế. Nghĩa ngược: Sự nhượng bộ, cảm giác bị áp đảo, thiếu tự tin, bỏ cuộc giữa chừng. Mô Tả Lá Bài Seven of Wands Seven of Wands phác họa hình ảnh một người đàn ông đứng…

  • Six of Wands

    Six of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Chiến thắng, sự công nhận, lòng tự tin, niềm tự hào, thành tựu công khai. Nghĩa ngược: Sự tự mãn, thất bại trước đám đông, sự nghi ngờ bản thân, thiếu sự ghi nhận. Mô Tả Lá Bài Six of Wands Six of Wands hiện lên một khung cảnh rực rỡ của sự thành…

  • Five of Wands

    Five of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Xung đột, cạnh tranh, bất đồng, sự hỗn loạn, sự va chạm của cái tôi. Nghĩa ngược: Tránh né xung đột, tìm được tiếng nói chung, sự mệt mỏi vì tranh đấu, giải quyết mâu thuẫn. Mô Tả Lá Bài Five of Wands Five of Wands phác họa một khung cảnh hỗn loạn với…

  • Four of Wands

    Four of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Ăn mừng, hạnh phúc, sự ổn định, mái ấm, sự đoàn viên, hoàn thành cột mốc. Nghĩa ngược: Sự bất hòa, trì hoãn niềm vui, cảm giác không thuộc về, căng thẳng trong gia đình. Mô Tả Lá Bài Four of Wands Four of Wands khắc họa một khung cảnh vô cùng rạng rỡ…

  • Three of Wands

    Three of Wands

    Từ Khóa Nghĩa xuôi: Sự mở rộng, sự tự tin, thành công bước đầu, sự chờ đợi kỳ vọng, sự hợp tác. Nghĩa ngược: Sự chậm trễ, thất vọng, thiếu tầm nhìn, sự cô lập, rủi ro không lường trước. Mô Tả Lá Bài Three of Wands Three of Wands khắc họa một người đàn ông đứng trên…